冒险

mào xiǎnmạo hiểm

Hán Việt: mạo hiểm · Pinyin: mào xiǎn

Tổng quan

Hiểm mạo hiểm; phiêu lưu; liều lĩnh; vuốt râu cọp; nhắm mắt đưa chân. người mạo hiểm. 冒險行為. hành vi mạo hiểm. 冒險突圍. mạo hiểm phá vòng vây

新华 · Tân Hoa Đại lục

不顾危险地进行某种活动:~家, ~行为, ~突围, 我劝你别去~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不避危險而勇往直前。《北史.卷五五.陳元康傳》:「從神武於芒山,將戰,遺失陣圖,元康冒險求得之。」《儒林外史》第三九回:「這冒險捐軀,都是俠客的勾當。」

Cấu tạo: 冒 (mạo) + 險 (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn take risks/chances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不避危險而勇往直前。《北史.卷五五.陳元康傳》:「從神武於芒山,將戰,遺失陣圖,元康冒險求得之。」《儒林外史》第三九回:「這冒險捐軀,都是俠客的勾當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顾危险地进行某种活动:~家, ~行为, ~突围, 我劝你别去~。
  • Kaggle Zh-Vi adventure

Eng

  • Cihui to take risks; to take chances; foray; adventure

Đức

  • Handedict Bsp.: 冒險性 冒险性 -- abenteuerlich

other

  • Nguồn khác Dám xông vào chỗ khó khăn, có thể nguy tới thân

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

可靠 · 稳当 · 踏实