踏实

tā shiđạp thật

Hán Việt: đạp thật · Pinyin: tā shi

Tổng quan

cơ sở vững chắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

切实; 不浮躁工作踏实, 踏实肯干; 安定; 放心心里不踏实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

切實認真。如:「做事要踏實,不可心存僥倖。」

Cấu tạo: 踏 (đạp) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổn định
  • Cihui vững vàng
  • Cihui tâm trí thanh thản
  • Cihui không lo lắng
  • Cihui phiên âm Đài Loan
  • Tần suất từ đạp thật: kiên định; tính chắc chắn; kiên định
  • Biên soạn firmly-based; steady; steadfast; to have peace of mind; free from anxiety; Taiwan pr. [tà shí]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切實認真。如:「做事要踏實,不可心存僥倖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蹋实"。 2.行步稳健。 3.落实。

Eng

  • Cihui firmly-based; steady; steadfast; to have peace of mind; free from anxiety; Taiwan pr
  • Tần suất từ firmly-based; steady; steadfast; to have peace of mind; free from anxiety; Taiwan pr. [tà shí]

Đức

  • Handedict solide, gewissenhaft, gründlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扎实

Từ trái nghĩa

冒险 · 浮夸 · 浮躁 · 轻浮 · 飘浮