軍臨城下 jūn lín chéng xià · quân lâm thành hạ Hán Việt: quân lâm thành hạ · Pinyin: jūn lín chéng xià Tổng quan Cấu tạo: 軍 (quân) + 臨 (lâm) + 城 (thành) + 下 (hạ)Pinyinjūn lín chéng xiàHán Việtquân lâm thành hạCấu tạo軍 + 臨 + 城 + 下 · quân + lâm + thành + hạ nghĩa thành phần: quân + lâm + thành + hạ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 敌军已来到自己的城墙下面。比喻情势十分危急。