军人的配备

quân nhân đích phối bị

Hán Việt: quân nhân đích phối bị

Tổng quan

quần áo, trang phục, đồ trang bị cho người lính (trừ quần áo, súng)

Cấu tạo: 軍 (quân) + 人 (nhân) + 的 (đích) + 配 (phối) + 備 (bị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang bị quân nhân

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi accouterments

Từ liên quan

Gần nghĩa

军人的职务 · 军人政治 · 配备内藏式 · 配备好人手 · 军人家属 · 军人政府 · 配备人员 · 配备人手