军令如山

jūn lìng rú shānquân lệnh như san

Hán Việt: quân lệnh như san · Pinyin: jūn lìng rú shān

Tổng quan

quân lệnh như núi (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

军事命令象山一样不可动摇。旧时形容军队中上级发布的命令,下级必须执行,不得违抗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍事命令極為嚴重,如山一般不可動搖、更改。如:「軍令如山,違者立斬。」明.楊德周〈再過桃山岳祠〉詩:「王師若雨壺漿渴,軍令如山壁壘堅。」清.昭槤《嘯亭雜錄.卷九.趙勇略》:「賊大驚曰:『此老將軍令如山,不可抗也。』」

Cấu tạo: 軍 (quân) + 令 (lệnh) + 如 (như) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệnh lệnh quân sự phải tuân theo
  • Biên soạn Military orders are unalterable and must be obeyed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓军事命令像山一样不可动摇,必须贯彻执行。

Eng

  • Cihui 軍令如山 ūnlìngrúshān f.e. Military orders are unalterable and must be obeyed

Từ liên quan

Gần nghĩa

军令状 · 如山的 · 如山如海 · 如山似海 · 如山压卵 · 如山壓卵 · 军令重如山 · 軍令如山倒