军械

jūn xièquân giới

Hán Việt: quân giới · Pinyin: jūn xiè

Tổng quan

pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng ống đạn dược; khí giới

新华 · Tân Hoa Đại lục

各种枪械、火炮、弹药及其备件、附件等的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍用的器械,如步槍、機槍、子彈等。也稱為「軍器」。

Cấu tạo: 軍 (quân) + 械 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân giới: khí giới
  • Tần suất từ pháo, súng lớn, ban quân nhu, ban hậu cần, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng ống đạn dược; khí giới
  • Biên soạn ordnance; armament M:²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种枪械、火炮、弹药及其备件、附件等的统称。
  • Kaggle Zh-Vi ordnance

Eng

  • Cihui 軍械 ūnxiè* n. ordnance; armament M:²jiàn
  • Tần suất từ n. ordnance; armament M:²jiàn

Đức

  • Handedict militärische Ausrüstung (S, Mil)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

军器 · 军火 · 武器