军火

jūn huǒquân hỏa

Hán Việt: quân hỏa · Pinyin: jūn huǒ

Tổng quan

vũ khí đạn dược; súng đạn; súng ống đạn dược

新华 · Tân Hoa Đại lục

武器和弹药的总称:~库。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍用槍炮、彈藥等的統稱。《老殘遊記》第四回:「那有良民敢置軍火的道理!你家一定是強盜!」

Cấu tạo: 軍 (quân) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ chung đạn dược chất nổ dùng trong binh đội.; vũ khí đạn dược; súng đạn; súng ống đạn dược; vũ khí và đạn dược , quân nhu , vũ khí; hỉ chung đạn dược chất nổ dùng trong binh đội
  • Biên soạn munitions; arms and ammunition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍用槍炮、彈藥等的統稱。《老殘遊記》第四回:「那有良民敢置軍火的道理!你家一定是強盜!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武器和弹药的总称:~库。
  • Kaggle Zh-Vi ammunition

Eng

  • Cihui weapons and ammunition; munitions; arms

Đức

  • Handedict Kampfmittel, Waffen (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung đạn dược chất nổ dùng trong binh đội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

军器 · 军械 · 武器