武器
võ khí
Hán Việt: võ khí · Pinyin: wǔ qì
Tổng quan
Hán Việt: VŨ; VÕ KHÍ; vũ khí.; vũ khí (dùng để tiến hành đấu tranh). 思想武器 vũ khí tư tưởng
直接用于杀伤敌人有生力量和破坏敌方作战设施的器械、装置,如刀、枪、火炮、导弹等; 泛指进行斗争的工具:思想~。
兵器。如:「現代的武器具有強大的殺傷力。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn weapon; arms M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵器。如:「現代的武器具有強大的殺傷力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直接用于杀伤敌人有生力量和破坏敌方作战设施的器械、装置,如刀、枪、火炮、导弹等; 泛指进行斗争的工具:思想~。
- Kaggle Zh-Vi arm
Eng
- JMdict weapon
- JMdict arms
- JMdict ordnance
- JMdict weapon (something used to gain an advantage)
- JMdict asset
- Cihui weapon; arms; 种
Đức
- Handedict Waffen (S, Mil)
ja
- JMdict 武器(ぶき)
other
- Nguồn khác Đồ dùng trong nghể võ. Đồ dùng để đánh giặc