武器
võ khí
Hán Việt: võ khí · Pinyin: wǔ qì
Tổng quan
vũ khí | đồ quân dụng | LT:種|种 ồ dùng trong nghể võ. Đồ dùng để đánh giặc. vũ khí vũ khí ☆Đồ dùng trong nghể võ. Đồ dùng để đánh giặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí | đồ quân dụng | LT:種|种 ồ dùng trong nghể võ. Đồ dùng để đánh giặc. vũ khí vũ khí ☆Đồ dùng trong nghể võ. Đồ dùng để đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵器。如:「現代的武器具有強大的殺傷力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直接用于杀伤敌人有生力量和破坏敌方作战设施的器械、装置,如刀、枪、火炮、导弹等;泛指进行斗争的工具:思想~。
Eng
- CC-CEDICT weapon|arms|CL:種|种[zhong3]
- Cihui weapon; arms; CL:種|种
ja
- JMdict weapon|arms|ordnance|weapon (something used to gain an advantage)|asset