農業經濟學
nông nghiệp kinh tể học
Hán Việt: nông nghiệp kinh tể học · Pinyin: nóng yè jīng jì xué
Tổng quan
Cấu tạo: 農 (nông) + 業 (nghiệp) + 經 (kinh) + 濟 (tể) + 學 (học)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應用經濟學的原理與方法,研究農業資源、農業生產、農產品運銷、農企業經營、農業制度及農業政策,以促進農業發展與農村社會福利的一門科學。
Eng
- Cihui 農業經濟學 óngyè jīngjìxué n. agricultural economics