农奴制度

nông nô chế độ

Hán Việt: nông nô chế độ

Tổng quan

thân phận nông nô, giai cấp nông nô thân phận nông nô, giai cấp nông nô thân phận nông nô, giai cấp nông nô

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種封建時代的社會奴役制度。主要發展在歐洲十世紀中期之後,農奴在國有的或莊園主土地工作,以換取保護、生計等。因年代與區域不同而各地制度不一,例如,部分地區農奴沒有領地,但也有部分地區的農奴在為領主勞動時,擁有自己的領地。參見「農奴」條。

Cấu tạo: 農 (nông) + 奴 (nô) + 制 (chế) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chế độ nông nô
  • Tần suất từ thân phận nông nô, giai cấp nông nô thân phận nông nô, giai cấp nông nô thân phận nông nô, giai cấp nông nô
  • Biên soạn serfdom; serf system

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi serfage

Eng

  • Cihui 農奴制度 óngnú zhìdù n. serfdom; serf system
  • Tần suất từ n. serfdom; serf system

Từ liên quan

Gần nghĩa

农奴身份 · 农奴的身份 · 农奴解放日 · 制度化 · 制度的 · 制度化的 · 制度学派 · 制度改革