冠蓋相望
quan cái tương vọng
Hán Việt: quan cái tương vọng · Pinyin: guān gài xiāng wàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冠盖:指仁宦的冠服和车盖,用作官员代称;相望:互相看得见。形容政府的使节或官员往来不绝。
- Tân Hoa Tự Điển 冠盖指仁宦的冠服和车盖,用作官员代称;相望互相看得见。形容政府的使节或官员往来不绝。
Eng
- Cihui 冠蓋相望 uāngàixiāngwàng f.e. 1. constant exchange of high officials' visits between two nations 2. a gathering of dignitaries