冠蓋如雲

guān gài rú yún quan cái như vân

Hán Việt: quan cái như vân · Pinyin: guān gài rú yún

Tổng quan

quan lại tụ hợp

Cấu tạo: (quan) + (cái) + (như) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan lại tụ hợp
  • Cihui quan lại tụ hợp。冠,古代官吏的禮帽,蓋:車篷。形容集會時官吏士紳很多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冠蓋,古代官吏戴的帽子和所乘坐車子的頂蓋,後借以稱達官貴人;如雲,形容眾多。「冠蓋如雲」,指眾多的達官貴人聚集一處。漢.班固〈西都賦〉:「紱冕所興,冠蓋如雲,七相五公。」《九尾龜》第一七四回:「一個賽金花的門外,頓時的冠蓋如雲,車馬雜沓起來。」

Eng

  • Cihui 冠蓋如雲 uāngàirúyún f.e. large gathering of high officials