冢中枯骨
trủng trung khô cốt
Hán Việt: trủng trung khô cốt · Pinyin: zhǒng zhōng kū gǔ
Tổng quan
xương khô trong mộ (thành ngữ) | đã chết và chôn
Nghĩa
Việt
- Cihui xương khô trong mộ (thành ngữ) | đã chết và chôn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 墳墓中的枯骨。比喻無用的人。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「冢中枯骨,何足介意?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冢:坟墓。坟墓里的枯骨。比喻没有力量的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言死人。用以讥讽志气卑下﹑没有作为的人。
- Tân Hoa Tự Điển 冢坟墓。坟墓里的枯骨。比喻没有力量的人。
Eng
- CC-CEDICT dried bones in burial mound (idiom); dead and buried
- Cihui 冢中枯骨 hǒngzhōngkūgǔ f.e. 1. dried bones in a tomb 2. a good-for-nothing