冤家路狹

yuān jia lù xiá oan gia lộ hiệp

Hán Việt: oan gia lộ hiệp · Pinyin: yuān jia lù xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (oan) + (gia) + (lộ) + (hiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仇人或不願見到的人,偏偏越容易相遇,躲避不開。《紅樓夢》第一○○回:「真正俗語說的『冤家路兒狹』,不多幾天就鬧出人命來了。」也作「冤家路窄」。