冤枉
oan uổng
Hán Việt: oan uổng · Pinyin: yuān wang
Tổng quan
buộc tội sai | đối xử oan ức | oan ức | bị oan | không đáng hịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được — Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí. oan uổng oan uổng ☆Chịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được — Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí.
Nghĩa
Việt
- Cihui buộc tội sai | đối xử oan ức | oan ức | bị oan | không đáng hịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được — Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí. oan uổng oan uổng ☆Chịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được — Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冤屈。多指無辜被誣或無故受責。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「周章道路,要候執事,叩頭流血,申訴冤枉。」《老殘遊記》第三回:「未到一年,站籠站死兩千多人。難道沒有冤枉嗎?」 2.給無辜者加上罪名。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「平日間冤枉他一言半字,便要賭神罰咒,那個肯重疊還價?」 3.吃虧、不值得。如:「這錢花得有點冤枉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到不公平的待遇;被加上不应有的罪名:~官司|把这过错加在我头上,真是~;使无罪者有罪;没有事实根据,给人加上恶名:别~好人;不值得;吃亏:这个钱花得真~!
Eng
- CC-CEDICT to accuse wrongly|to treat unjustly|injustice|wronged|not worthwhile
- Cihui to accuse wrongly; to treat unjustly; injustice; wronged; not worthwhile
ja
- JMdict false charge