冤枉
oan uổng
Hán Việt: oan uổng · Pinyin: yuān wang
Tổng quan
bị oan; chịu oan. 冤枉官司 bị oan kiện cáo 把這過錯加在我頭上,真是冤枉. đổ tội cho tôi, thật là oan uổng.; làm oan; xử oan. đừng đổ oan người tốt.; không đáng; chịu thiệt; bị thiệt. 這個錢花得真冤枉! món tiền này tiêu không đáng!
受到不公平的待遇; 被加上不应有的罪名:~官司, 把这过错加在我头上,真是~; 使无罪者有罪; 没有事实根据,给人加上恶名:别~好人; 不值得; 吃亏:这个钱花得真~!
1.冤屈。多指無辜被誣或無故受責。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「周章道路,要候執事,叩頭流血,申訴冤枉。」《老殘遊記》第三回:「未到一年,站籠站死兩千多人。難道沒有冤枉嗎?」 2.給無辜者加上罪名。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「平日間冤枉他一言半字,便要賭神罰咒,那個肯重疊還價?」 3.吃虧、不值得。如:「這錢花得有點冤枉。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được — Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí.; buộc tội sai , đối xử oan ức , oan ức , bị oan , không đáng; 1. bị oan; chịu oan. 冤枉官司 bị oan kiện cáo 把這過錯加在我頭上,真是冤枉. đổ tội cho tôi, thật là oan uổng. 2. làm oan; xử oan. đừng đổ oan người tốt. 3. không đáng; chịu thiệt; bị thiệt. 這個錢花得真冤枉! món tiền này tiêu không đáng!; bị oan; chịu oan; làm oan; xử oan; không đáng; chịu thiệt; bị thiệt
- Biên soạn 冤枉 uānwang attr. wasted; unproductive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.冤屈。多指無辜被誣或無故受責。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「周章道路,要候執事,叩頭流血,申訴冤枉。」《老殘遊記》第三回:「未到一年,站籠站死兩千多人。難道沒有冤枉嗎?」 2.給無辜者加上罪名。《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「平日間冤枉他一言半字,便要賭神罰咒,那個肯重疊還價?」 3.吃虧、不值得。如:「這錢花得有點冤枉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受到不公平的待遇; 被加上不应有的罪名:~官司, 把这过错加在我头上,真是~; 使无罪者有罪; 没有事实根据,给人加上恶名:别~好人; 不值得; 吃亏:这个钱花得真~!
Eng
- JMdict false charge
- Cihui to accuse wrongly; to treat unjustly; injustice; wronged; not worthwhile
- Tần suất từ 冤枉 uānwang attr. wasted; unproductive , zǒu ∼ lù go the long way ◆v. wrong; treat unjustly
Đức
- Handedict jmdm. Unrecht antun
- Handedict nicht wert, ungerecht
ja
- JMdict 冤枉(えんおう)
other
- Nguồn khác Chịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được
- Nguồn khác Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí