冤魂不散
oan hồn bất tán
Hán Việt: oan hồn bất tán
Tổng quan
oan hồn bất tán
Nghĩa
Việt
- Cihui oan hồn bất tán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因冤死而心有不甘,故鬼魂緊緊跟隨而不離去。元.無名氏《硃砂擔》第四折:「我如今冤魂不散,少不的和你索命。」
Eng
- Cihui 冤魂不散 uānhúnbùsàn f.e. <coll.> a jinx; a Jonah