冥众护持益

minh chúng hộ trì ích

Hán Việt: minh chúng hộ trì ích

Tổng quan

minh chúng hộ trì ích (術語)現生十種益之一。信彌陀者,為四天大王,龍神八部等之天神地祇所守護,故惡鬼神恐怖而不近也。☸

Cấu tạo: (minh) + (chúng) + (hộ) + (trì) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh chúng hộ trì ích (術語)現生十種益之一。信彌陀者,為四天大王,龍神八部等之天神地祇所守護,故惡鬼神恐怖而不近也。☸