冥思苦想

míng sī kǔ xiǎng minh tư khổ tưởng

Hán Việt: minh tư khổ tưởng · Pinyin: míng sī kǔ xiǎng

Tổng quan

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ) | suy nghĩ chăm chú | vắt óc suy nghĩ

Cấu tạo: (minh) + (tư) + (khổ) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ) | suy nghĩ chăm chú | vắt óc suy nghĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容動腦筋,反覆的思考。如:「經過冥思苦想,終於把這個難題解決了。」也作「冥思苦索」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深沉地思索;尽力思索。
  • Tân Hoa Tự Điển 绞尽脑汁,苦思苦想。

Eng

  • CC-CEDICT to consider from all angles (idiom); to think hard|to rack one's brains
  • Cihui 冥思苦想 íngsīkǔxiǎng f.e. rack one's brains