冥思苦索
minh tư khổ tác
Hán Việt: minh tư khổ tác · Pinyin: míng sī kǔ suǒ
Tổng quan
suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ) | suy nghĩ lâu và kỹ
Nghĩa
Việt
- Cihui suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ) | suy nghĩ lâu và kỹ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容動腦筋,反覆思考。如:「為了這次勞資糾紛問題,他冥思苦索了好幾天,希望能有一個兩全其美的好方法。」也作「冥思苦想」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冥:深。绞尽脑汁,苦思苦想。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绞尽脑汁,苦苦思索。
- Tân Hoa Tự Điển 冥深。绞尽脑汁,苦思苦想。
Eng
- CC-CEDICT to mull over (idiom)|to think long and hard
- Cihui 冥思苦索 íngsīkǔsuǒ f.e. rack one's brains