冬溫夏凊
đông ôn hạ sảnh
Hán Việt: đông ôn hạ sảnh · Pinyin: dōng wēn xià qìng
Tổng quan
đông ôn hạ sảnh: mùa đông ấm áp mùa hè quạt mát
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凊:凉。冬天使父母温暖,夏天使父母凉爽。本指人子孝道。现亦泛称冬暖夏凉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦讹作"冬温夏清"。冬温被使暖,夏扇席使凉。谓事亲无微不至。语出《礼记.曲礼上》"凡为人子之礼,冬温而夏凊;昏定而晨省。" 2.冬暖夏凉。
- Tân Hoa Tự Điển 凊凉。冬天使父母温暖,夏天使父母凉爽。本指人子孝道。现亦泛称冬暖夏凉。