冬溫夏凊

dōng wēn xià qìng đông ôn hạ sảnh

Hán Việt: đông ôn hạ sảnh · Pinyin: dōng wēn xià qìng

Tổng quan

đông ôn hạ sảnh: mùa đông ấm áp mùa hè quạt mát

Cấu tạo: (đông) + (ôn) + (hạ) + (sảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông ôn hạ sảnh: mùa đông ấm áp mùa hè quạt mát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在寒冬裡為父母溫暖被褥,在盛夏中為父母搧涼床蓆。語本《禮記.曲禮上》:「凡為人子之禮,冬溫而夏凊,昏定而晨省。」後用以稱讚子女孝事雙親。《孤本元明雜劇.群仙朝聖.第一折》:「孝者侍養雙親,昏定晨省,冬溫夏凊,以報生身之恩。」