冬蟲夏草
đông trùng hạ thảo
Hán Việt: đông trùng hạ thảo · Pinyin: dōng chóng - xià cǎo
Tổng quan
đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con sâu, và là một thành phần quý giá, đắt tiền được sử dụng như một loại thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis) (Nấm phát triển bên trong cơ thể của một con sâu, cuối cùng mọc ra thể quả có cuống từ đầu con sâu, và là một thành phần quý giá, đắt tiền được sử dụng như một loại thuốc bổ trong y học cổ truyền Trung Quốc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由真菌門子囊菌類麥角菌科蟲草屬之昆蟲病原真菌,寄生於鱗翅目、鞘翅目之幼蟲。冬季菌絲侵入蟄居於土中幼蟲體內,使蟲體死亡,充滿菌絲,是為「冬蟲」,子囊菌之子座於夏至前後自寄主幼蟲頭部鑽出蟲體稱為「夏草」。菌體形似棍棒或樹枝,多生長於潮溼的森林中,國人視為珍貴藥材。如:「中醫認為冬蟲夏草是溫和的補藥。」簡稱為「蟲草」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真菌的一种,寄生在鳞翅目昆虫的幼体中,被害的幼虫冬季钻入土内,逐渐形成菌核,夏季从菌核或死虫的身体上长出菌体的繁殖器官来,形状像草,所以叫冬虫夏草。可入药。简称虫草。
Eng
- CC-CEDICT caterpillar fungus (Ophiocordyceps sinensis) (The fungus grows within the body of a caterpillar, culminating in the emergence of a stalked fruiting body from the caterpillar's head, and is a much-prized and expensive ingredient used as a tonic in traditional Chinese medicine.)
- Cihui caterpillar fungus (Ophiocordyceps sinensis) (The fungus grows within the body of a caterpillar, culminating in the emergence of a stalked fruiting body from the caterpillar's head, and is a much-prized and expensive ingredient used as a tonic in traditional Chinese medicine.)
ja
- JMdict caterpillar fungus (esp. Cordyceps sinensis)