冰人

bīng rén băng nhân

Hán Việt: băng nhân · Pinyin: bīng rén

Tổng quan

gười làm mai mối hôn nhân. Người mai. băng nhân băng nhân ☆Người làm mai mối hôn nhân. Người mai. 書 người làm mai; bà mai; bà mối; băng nhân (xưa)。舊時稱媒人。

Cấu tạo: (băng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười làm mai mối hôn nhân. Người mai. băng nhân băng nhân ☆Người làm mai mối hôn nhân. Người mai. 書 người làm mai; bà mai; bà mối; băng nhân (xưa)。舊時稱媒人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉代索紞為令狐策解夢,告知其當為人作媒,而待冰融之期,則婚成。典出《晉書.卷九五.藝術傳.索紞傳》。後比喻媒人。《警世通言.卷三四.王嬌鸞百年長悵》:「多情果有相憐意,好倩冰人片語傳。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「這做媒乃是冰人撮合,一天好事,除非他女兒不要嫁人便罷休,不然,少不得男媒女妁。」也稱為「冰下人」、「冰翁」。

Eng

  • Cihui 冰人 īngrén n. 1. <trad./wr.> match-maker 2. <archeo.> ice-man (3500 B.C. individual discovered in Alps in 1991)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

媒人 · 媒婆