冰山一角
băng san nhất giác
Hán Việt: băng san nhất giác · Pinyin: bīng shān yī jiǎo
Tổng quan
phần nổi của tảng băng chìm
比喻事物已经显露出来的一小部分:媒体揭露出的问题只是~,实际情况要严重得多。
嚴重的問題呈現在表面的一小部分。如:「這次的打架事件,只是整個校園問題的冰山一角。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phần nổi
- Tần suất từ phần nổi của tảng băng chìm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴重的問題呈現在表面的一小部分。如:「這次的打架事件,只是整個校園問題的冰山一角。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事物已经显露出来的一小部分:媒体揭露出的问题只是~,实际情况要严重得多。
Eng
- Cihui tip of the iceberg
- Tần suất từ tip of the iceberg
Đức
- Handedict Spitze des Eisberges