冰散瓦解

bīng sàn wǎ jiě băng tán ngõa giải

Hán Việt: băng tán ngõa giải · Pinyin: bīng sàn wǎ jiě

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (tán) + (ngõa) + (giải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻潰散、分裂或失敗、離散。《三國志.卷二一.魏書.傅嘏傳》裴松之注引司馬彪《戰略》:「由不虞之道,以聞其不戒;比及三年,左提右挈,虜必冰散瓦解,安受其弊,可坐算而得也。」也作「瓦解冰泮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻完全消失或彻底崩溃。