冰消冻解

bīng xiāo dòng jiěbăng tiêu đống giải

Hán Việt: băng tiêu đống giải · Pinyin: bīng xiāo dòng jiě

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻完全消失或彻底崩溃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冰解融化。比喻困惑疑難或誤會障礙完全消除。明.李贄《焚書.典曾中野書》:「昨見公,令我兩個心事頓然冰消凍解也。」也作「冰解凍釋」。

Cấu tạo: 冰 (băng) + 消 (tiêu) + 凍 (đống) + 解 (giải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"冰消瓦解"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰消瓦解 · 冰消雪释 · 冰消云散 · 冻解冰释 · 冰消冻释 · 冰消雾散 · 冰消气化 · 冰消凍解