冰消凍解
băng tiêu đống giải
Hán Việt: băng tiêu đống giải · Pinyin: bīng xiāo dòng jiě
Tổng quan
比喻完全消失或彻底崩溃。
冰解融化。比喻困惑疑難或誤會障礙完全消除。明.李贄《焚書.典曾中野書》:「昨見公,令我兩個心事頓然冰消凍解也。」也作「冰解凍釋」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tan biến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冰解融化。比喻困惑疑難或誤會障礙完全消除。明.李贄《焚書.典曾中野書》:「昨見公,令我兩個心事頓然冰消凍解也。」也作「冰解凍釋」。