冰消凍釋

bīng xiāo dòng shì băng tiêu đống thích

Hán Việt: băng tiêu đống thích · Pinyin: bīng xiāo dòng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (băng) + (tiêu) + (đống) + (thích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冰解融化。比喻困惑疑難或誤會障礙完全消除。宋.朱熹〈論差役利害狀〉:「而此數十年深錮牢結之弊,一旦豁然,冰消凍解。」也作「冰解凍釋」。