冰消瓦解
băng tiêu ngõa giải
Hán Việt: băng tiêu ngõa giải · Pinyin: bīng xiāo wǎ jiě
Tổng quan
NGOÃ GIẢI tan thành mây khói; tiêu tan; tan rã; tan tành; sụp đổ hoàn toàn (như băng tan ngói vỡ)
比喻事物或事情如同冰块溶化、瓦器破碎一样,完全消除、崩溃。
比喻崩潰、分裂或失敗、離散。隋.煬帝〈手詔勞楊素〉:「公以深謀,出其不意; 霧廓雲除,冰消瓦解; 長驅北道,直趣巢窟。」《老殘遊記二編》第九回:「陰間案件,不比陽世,先生一到,案情早已冰消瓦解,故無庸詢。」也作「瓦解冰泮」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tan chảy như băng và vỡ như ngói
- Cihui tiêu tan
- Cihui phân hủy
- Biên soạn disintegrate; dissolve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻崩潰、分裂或失敗、離散。隋.煬帝〈手詔勞楊素〉:「公以深謀,出其不意; 霧廓雲除,冰消瓦解; 長驅北道,直趣巢窟。」《老殘遊記二編》第九回:「陰間案件,不比陽世,先生一到,案情早已冰消瓦解,故無庸詢。」也作「瓦解冰泮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事物或事情如同冰块溶化、瓦器破碎一样,完全消除、崩溃。
Eng
- Cihui 冰消瓦解 īngxiāowǎjiě f.e. disintegrate; dissolve