冰清玉潔
băng thanh ngọc khiết
Hán Việt: băng thanh ngọc khiết · Pinyin: bīng qīng yù jié
Tổng quan
trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ) | không tì vết | không thể chê trách | liêm khiết
Nghĩa
Việt
- Cihui trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ) | không tì vết | không thể chê trách | liêm khiết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象冰那样清澈透明,象玉那样洁白无瑕。比喻人的操行清白(多用于女子)。
Eng
- CC-CEDICT clear as ice and clean as jade (idiom); spotless|irreproachable|incorruptible
- Cihui 冰清玉潔 īngqīngyùjié f.e. incorruptible; pristine