冰清玉洁
băng thanh ngọc khiết
Hán Việt: băng thanh ngọc khiết · Pinyin: bīng qīng yù jié
Tổng quan
NGỌC KHIẾT trong sạch; băng thanh ngọc khiết; trong giá trắng ngần; cao thượng; thuần khiết; trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc
象冰那样清澈透明,象玉那样洁白无瑕。比喻人的操行清白(多用于女子)。
比喻品行高潔。《晉書.卷六八.賀循傳》:「循冰清玉潔,行為俗表。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「趙公玩其詩意,方知女兒冰清玉潔,把兒子痛罵一頓。」也作「玉潔冰清」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn incorruptible; pristine
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象冰那样清澈透明,象玉那样洁白无瑕。比喻人的操行清白(多用于女子)。
Eng
- Cihui 冰清玉潔 īngqīngyùjié f.e. incorruptible; pristine
other
- Nguồn khác Xem Băng ngọc 冰玉
- Nguồn khác Cũng nói là Băng thanh ngọc thuận