寡廉鲜耻

guǎ lián xiǎn chǐquả liêm tiên sỉ

Hán Việt: quả liêm tiên sỉ · Pinyin: guǎ lián xiǎn chǐ

Tổng quan

* SỈ không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt chai mày đá; trơ trẽn

新华 · Tân Hoa Đại lục

寡、鲜:少。旧指不廉洁,不知耻。现指不知羞耻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有操守,不知廉恥。《明史.卷二○八.余珊傳》:「正德間,士大夫寡廉鮮恥、趨附權門,幸陛下起而作之。」《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「父兄之教不先,子弟之率不謹; 寡廉鮮恥而俗不長厚也。」

Cấu tạo: 寡 (quả) + 廉 (liêm) + 鮮 (tiên) + 恥 (sỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết xấu hổ: vô liêm sỉ/mặt chai mày đá/trơ trẽn
  • Biên soạn 寡廉鮮恥 uǎliánxiǎnchǐ f.e. 1. be shameless 2. be corrupt/depraved

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寡、鲜:少。旧指不廉洁,不知耻。现指不知羞耻。

Eng

  • Cihui 寡廉鮮恥 uǎliánxiǎnchǐ f.e. 1. be shameless 2. be corrupt/depraved

Đức

  • Handedict schamlos(Adj), keine Scham kennen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恬不知耻

Từ trái nghĩa

光明磊落 · 冰清玉洁 · 大公无私 · 廉洁奉公 · 高风亮节 · 高风峻节