冰清玉潔

bīng qīng yù jié băng thanh ngọc khiết

Hán Việt: băng thanh ngọc khiết · Pinyin: bīng qīng yù jié

Tổng quan

trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ) | không tì vết | không thể chê trách | liêm khiết

Cấu tạo: (băng) + (thanh) + (ngọc) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng thanh ngọc khiết băng thanh ngọc khiết ☆Xem Băng ngọc 冰玉 — Cũng nói là Băng thanh ngọc thuận.
  • Cihui trong như băng và sạch như ngọc (thành ngữ) | không tì vết | không thể chê trách | liêm khiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻品行高潔。《晉書.卷六八.賀循傳》:「循冰清玉潔,行為俗表。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「趙公玩其詩意,方知女兒冰清玉潔,把兒子痛罵一頓。」也作「玉潔冰清」。

Eng

  • CC-CEDICT clear as ice and clean as jade (idiom); spotless|irreproachable|incorruptible
  • Cihui 冰清玉潔 īngqīngyùjié f.e. incorruptible; pristine

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寡廉鲜耻