冰肌玉骨

bīng jī yù gǔ băng cơ ngọc cốt

Hán Việt: băng cơ ngọc cốt · Pinyin: bīng jī yù gǔ

Tổng quan

a như băng, xương như ngọc, chỉ thân hình dáng dấp người con gái đẹp. Cũng nói là Băng cơ ngọc thể 玉 體. băng cơ ngọc cốt băng cơ ngọc cốt ☆Da như băng, xương như ngọc, chỉ thân hình dáng dấp người con gái đẹp. Cũng nói là Băng cơ ngọc thể 玉 體. 1. trắng mịn; thanh cao thoát tục。用於讚美婦女的皮膚光潔如玉,形體高潔脫俗。 2. cao quý; thanh cao。形容雪中梅花的超逸之態。

Cấu tạo: (băng) + (cơ) + (ngọc) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a như băng, xương như ngọc, chỉ thân hình dáng dấp người con gái đẹp. Cũng nói là Băng cơ ngọc thể 玉 體. băng cơ ngọc cốt băng cơ ngọc cốt ☆Da như băng, xương như ngọc, chỉ thân hình dáng dấp người con gái đẹp. Cũng nói là Băng cơ ngọc thể 玉 體. 1. trắng mịn; thanh cao thoát tục。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容美人的體膚潔白晶瑩。宋.蘇軾〈洞仙歌.冰肌玉骨〉詞:「冰肌玉骨,自清涼無汗。」元.白樸《牆頭馬上》第一折:「你看他霧鬢雲鬟,冰肌玉骨,花開媚臉。」 2.形容花朵秀雅耐寒。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「水仙冰肌玉骨,牡丹國色天香。」《幼學瓊林.卷四.花木類》:「冰肌玉骨,乃梅萼之清奇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰:晶莹。肌骨如同冰玉一般。形容女子肌肤莹洁光滑。
  • Tân Hoa Tự Điển 冰晶莹。肌骨如同冰玉一般。形容女子肌肤莹洁光滑。

Eng

  • Cihui 冰肌玉骨 īngjīyùgǔ f.e. 1. white and smooth 2. noble and unsullied 3. beautiful woman