冰雪聰明

bīng xuě cōng míng băng tuyết thông minh

Hán Việt: băng tuyết thông minh · Pinyin: bīng xuě cōng míng

Tổng quan

cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Cấu tạo: (băng) + (tuyết) + (thông) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ thông minh (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常聰明。清.李斗《揚州畫舫錄.新城北錄下》:「李文益丰姿綽約,冰雪聰明,演西樓記于叔夜,宛似大家子弟。」《孽海花》第一○回:「又兼我國有一班大文家,叫做赫辰及屠爾格涅夫、托爾斯泰,以冰雪聰明的文章,寫雷霆精銳的思想。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) exceptionally intelligent
  • Cihui 冰雪聰明 īngxuěcōngming id. extremely intelligent