冰魂雪魄

bīng hún xuě pò băng hồn tuyết phách

Hán Việt: băng hồn tuyết phách · Pinyin: bīng hún xuě pò

Tổng quan

1. đức hạnh。比喻行為高尚,操行清白。 2. hoa mai。也喻指梅花。

Cấu tạo: (băng) + (hồn) + (tuyết) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đức hạnh。比喻行為高尚,操行清白。 2. hoa mai。也喻指梅花。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻清高潔亮的精神或靈魂。五代十國.王定保《唐摭言.卷一○.海敘不遇》:「忍苦為詩身到此,冰魂雪魄已難招。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰、雪:如冰的透明,雪的洁白。比喻人品质高尚纯洁。
  • Tân Hoa Tự Điển 冰、雪如冰的透明,雪的洁白。比喻人品质高尚纯洁。

Eng

  • Cihui 冰魂雪魄 īnghúnxuěpò id. pure and noble