衝昏頭腦
xung hôn đầu não
Hán Việt: xung hôn đầu não · Pinyin: chōng hūn tóu nǎo
Tổng quan
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ) | nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí | lên đầu | nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ) | nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí | lên đầu | nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因胜利而头脑发热,不能总冷静思考和谨慎行事。
Eng
- CC-CEDICT lit. to be muddled in the brain (idiom); fig. excited and unable to act rationally|to go to one's head
- Cihui 沖昏頭腦 hōnghūntóunǎo f.e. turn sb.'s head