衝鋒陷陣

chōng fēng xiàn zhèn xung phong hãm trận

Hán Việt: xung phong hãm trận · Pinyin: chōng fēng xiàn zhèn

Tổng quan

xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Cấu tạo: (xung) + (phong) + (hãm) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陷:攻破,深入。不顾一切,攻入敌人阵地。形容作战勇猛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向前冲击,攻破敌阵。形容作战勇敢。 2.泛指勇于进击。
  • Tân Hoa Tự Điển 陷攻破,深入。不顾一切,攻入敌人阵地。形容作战勇猛。

Eng

  • CC-CEDICT to charge and break through enemy lines
  • Cihui 衝鋒陷陣 hōngfēng xiànzhèn v.o. charge enemy lines