决定之事
quyết định chi sự
Hán Việt: quyết định chi sự
Tổng quan
quyết tâm, ý kiên quyết, kiên quyết (làm gì), quyết định, giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...), (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác), tiêu độc, tiêu tan, (âm nhạ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quyết định
Mainland
- Kaggle Zh-Vi resolve