決策千里 jué cè qiān lǐ · quyết sách thiên lí Hán Việt: quyết sách thiên lí · Pinyin: jué cè qiān lǐ Tổng quan Cấu tạo: 決 (quyết) + 策 (sách) + 千 (thiên) + 里 (lí)Pinyinjué cè qiān lǐHán Việtquyết sách thiên líCấu tạo決 + 策 + 千 + 里 · quyết + sách + thiên + lí nghĩa thành phần: quyết + sách + thiên + lí Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 决定千里外战役的胜利,形容卓越的军事运筹才能。