决策千里

jué cè qiān lǐquyết sách thiên lí

Hán Việt: quyết sách thiên lí · Pinyin: jué cè qiān lǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

决定千里外战役的胜利,形容卓越的军事运筹才能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容將帥謀劃得當,在千里之外,指揮若定而取得勝利。唐.楊烱〈瀘州都督王湛神道碑〉:「蕭相立功於萬代,留侯決策於千里。」也作「決勝千里」。

Cấu tạo: 決 (quyết) + 策 (sách) + 千 (thiên) + 里 (lí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 决定千里外战役的胜利,形容卓越的军事运筹才能。

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里一曲 · 千里鹅毛 · 千里迢迢 · 千里之外 · 千里萬里 · 千里送鹅毛 · 千里眼 · 千里寄鹅毛