冶容

yě róngdã dung

Hán Việt: dã dung · Pinyin: yě róng

Tổng quan

trang điểm diêm dúa.; dung mạo lẳng lơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.女子修饰得很妖媚。 2.艳丽的容貌。 3.指美丽的女子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.打扮妖媚。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「揚娥眉於復關兮,犯孔戒之冶容。」《文選.張華.女史箴》:「美者自美,翩以取尤,冶容求好,君子所讎。」 2.妖媚的容貌。《抱朴子.內篇.暢玄》:「冶容媚姿,鉛華素質,伐命者也。」唐.權德輿〈八音〉詩:「絲淚可銷骨,冶容竟何補。」

Cấu tạo: 冶 (dã) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vẻ mặt xinh đẹp đáng yêu.; tạo dáng vẻ quyến rũ , chưng diện (thường mang ý chê) , làm cho hấp dẫn; 名 1. trang điểm diêm dúa. 2. dung mạo lẳng lơ; dung mạo lẳng lơ
  • Biên soạn v.p. seductively made up ◆n. seductive looks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打扮妖媚。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「揚娥眉於復關兮,犯孔戒之冶容。」《文選.張華.女史箴》:「美者自美,翩以取尤,冶容求好,君子所讎。」 2.妖媚的容貌。《抱朴子.內篇.暢玄》:「冶容媚姿,鉛華素質,伐命者也。」唐.權德輿〈八音〉詩:「絲淚可銷骨,冶容竟何補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.女子修饰得很妖媚。 2.艳丽的容貌。 3.指美丽的女子。

Eng

  • Cihui to mold (into seductive shape); to dress up (usu. derogatory); to sex up
  • Tần suất từ v.p. seductively made up ◆n. seductive looks

other

  • Nguồn khác Vẻ mặt xinh đẹp đáng yêu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豔妝 · 艳装