豔妝

yàn zhuāngdiễm trang

Hán Việt: diễm trang · Pinyin: yàn zhuāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"艳妆"。亦作"艳妆"。 2.艳美的装扮; 装束艳美。 3.借指美女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

濃妝。南唐.陳陶〈獨搖手〉詩:「漢宮新燕矜蛾眉,春臺豔妝蓮一枝。」《三國演義》第八回:「少頃,二青衣引貂蟬豔妝而出。」

Cấu tạo: 豔 (diễm) + 妝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang điểm đậm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濃妝。南唐.陳陶〈獨搖手〉詩:「漢宮新燕矜蛾眉,春臺豔妝蓮一枝。」《三國演義》第八回:「少頃,二青衣引貂蟬豔妝而出。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冶容 · 浓妆 · 盛饰