冷氣

lěng qì lãnh khí

Hán Việt: lãnh khí · Pinyin: lěng qì

Tổng quan

máy lạnh (Đài Loan)

Cấu tạo: (lãnh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy lạnh (Đài Loan)
  • Cihui lãnh khí lãnh khí ☆Hơi lạnh bốc lên — Vẻ lạnh lùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷的氣流。《大宋宣和遺事.利集》:「漸入沙漠之地,風霜高下,冷氣襲人,常如深冬。」《西遊記》第二七回:「你看他觔斗幌幌、冷氣颼颼,須臾間,奔南山摘桃不題。」 2.冷氣設備的別名。參見「冷氣設備」條。 3.古代指因過於哀痛而引起的氣逆病症。《梁書.卷四七.孝行傳.褚脩傳》:「脩性至孝,父喪毀瘠過禮,因患冷氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①利用制冷设备,把空气冷却,通入建筑物、交通工具等内部,以降低其温度。所通的冷却的空气叫做冷气。②通常也指上述设备。

Eng

  • CC-CEDICT cold air|air conditioning
  • Cihui cold air; air conditioning

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寒气

Từ trái nghĩa

暖气 · 热气