冷清

lěng qīng lãnh thanh

Hán Việt: lãnh thanh · Pinyin: lěng qīng

Tổng quan

lạnh lẽo và vắng vẻ | hoang vắng | hiu quạnh

Cấu tạo: (lãnh) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lẽo và vắng vẻ | hoang vắng | hiu quạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容景物蕭條、寂靜。如:「到了晚上,這一帶就更加冷清了。」《鏡花緣》第六五回:「我們今日莫到凝翠館去,那邊太覺遼闊冷清,此刻桂花又不開,雖說松陰可愛須交四五月方好頑哩。」 2.冷落、寂寞。《初刻拍案驚奇》卷六:「又見大娘孤單在家,未免冷清。」《紅樓夢》第九回:「難道怪我上學去,丟的你們冷清了不成?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷静而凄凉冷冷清清 ㄧ~的深夜ㄧ后山游人少,显得很~。

Eng

  • CC-CEDICT cold and cheerless; desolate; deserted
  • Cihui cold and cheerless; desolate; deserted

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷静

Từ trái nghĩa

热闹