冷血動物

lěng xuè dòng wù lãnh huyết động vật

Hán Việt: lãnh huyết động vật · Pinyin: lěng xuè dòng wù

Tổng quan

động vật máu lạnh | bóng nghĩa: người lạnh lùng

Cấu tạo: (lãnh) + (huyết) + (động) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động vật máu lạnh | bóng nghĩa: người lạnh lùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體溫低於環境溫度的動物。因冷血動物的體溫會隨環境溫度的高低而改變,與恆溫動物的體溫多比環境溫度高不同,故稱為「冷血動物」。如魚類、爬蟲類、兩棲類等。也稱為「變溫動物」。 2.比喻不易動感情的人,常含有斥責之意。如:「你這個冷血動物,竟然見死不救!」也稱為「涼血動物」。

Eng

  • CC-CEDICT cold-blooded animal|fig. cold-hearted person
  • Cihui 冷血動物 ěngxuè dòngwù n. 1. cold-blooded animal M:ge/¹zhǒng 2. unfeeling/coldhearted person

ja

  • JMdict cold-blooded animal