冷語冰人

lěng yǔ bīng rén lãnh ngữ băng nhân

Hán Việt: lãnh ngữ băng nhân · Pinyin: lěng yǔ bīng rén

Tổng quan

làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ) lời lẽ lạnh nhạt khiến người giá buốt; lời lẽ chua ngoa, cay nghiệt làm tổn thương đến người khác。用尖酸刻薄的話傷害人。

Cấu tạo: (lãnh) + (ngữ) + (băng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất lòng người khác bằng lời nói không tốt (thành ngữ) lời lẽ lạnh nhạt khiến người giá buốt; lời lẽ chua ngoa, cay nghiệt làm tổn thương đến người khác。用尖酸刻薄的話傷害人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以冷淡的言語對人。比喻待人冷漠無情。《聊齋志異.卷二.俠女》:「日頻來,時相遇,並不假以詞色。少游戲之,則冷語冰人。」《常語尋源.卷上.冷語冰人》引《外史》:「孟蜀與潘在廷以財結權要,或非之,乃曰:『非是求援,不欲其以冷語冰人耳。』」

Eng

  • CC-CEDICT to offend people with unkind remarks (idiom)
  • Cihui to offend people with unkind remarks (idiom)