冷遇

lěng yù lãnh ngộ

Hán Việt: lãnh ngộ · Pinyin: lěng yù

Tổng quan

đón tiếp lạnh nhạt | lạnh nhạt với ai đó lạnh nhạt; thờ ơ (đối xử)。冷淡的待遇。 遭到冷遇。 gặp phải thái độ lạnh nhạt.

Cấu tạo: (lãnh) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón tiếp lạnh nhạt | lạnh nhạt với ai đó lạnh nhạt; thờ ơ (đối xử)。冷淡的待遇。 遭到冷遇。 gặp phải thái độ lạnh nhạt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷淡的待遇。如:「像他這樣有才能的人,怎會受到公司的冷遇?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷淡的待遇:遭到~。

Eng

  • CC-CEDICT a cold reception|to cold-shoulder sb
  • Cihui a cold reception; to cold-shoulder sb

ja

  • JMdict cold reception|inhospitality

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

优待 · 厚遇