厚遇

hòu yùhậu ngộ

Hán Việt: hậu ngộ · Pinyin: hòu yù

Tổng quan

tiếp đón nồng hậu; tiếp đãi ân cần

新华 · Tân Hoa Đại lục

优厚的待遇:得到了~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

厚加禮遇。《史記.卷八.高祖本紀》:「還,張耳來見,漢王厚遇之。」

Cấu tạo: 厚 (hậu) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đãi ngộ tốt
  • VietPhrases tiếp đãi ân cần
  • Tần suất từ tiếp đón nồng hậu; tiếp đãi ân cần; tiếp đãi ân cần
  • Biên soạn high wages and good benefits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厚加禮遇。《史記.卷八.高祖本紀》:「還,張耳來見,漢王厚遇之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优厚的待遇:得到了~。

Eng

  • JMdict cordial welcome
  • JMdict hearty welcome
  • JMdict kind treatment
  • JMdict hospitality
  • Cihui 厚遇 òuyù* n. high wages and good benefits
  • Tần suất từ n. high wages and good benefits

ja

  • JMdict 厚遇(こうぐう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优待 · 厚待

Từ trái nghĩa

冷遇 · 薄待