净化作用

tịnh hóa tác dụng

Hán Việt: tịnh hóa tác dụng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

把積壓情緒舒洩出來,藉此減除心理上的緊張狀態。亞里斯多德在其《詩學》中說,悲劇引起人們的悲憫心和恐懼心,而後可以適當的滌化他們的情感。此稱為「淨化作用」。

Cấu tạo: 淨 (tịnh) + 化 (hóa) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự thanh lọc
  • Biên soạn catharsis

Eng

  • Cihui 凈化作用 ìnghuà zuòyòng n. catharsis

Từ liên quan

Gần nghĩa

作用理论 · 作用力 · 作用物 · 作用的 · 净化剂 · 净化的 · 作用力矩 · 作用半径