净化说

jìng huà shuōtịnh hóa thuyết

Hán Việt: tịnh hóa thuyết · Pinyin: jìng huà shuō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

西方美学理论之一。古希腊亚里士多德提出。认为悲剧可以唤起人们悲悯和畏惧之情,并使这类情感得以净化,获得无害的快感,从而达到某种道德教育的目的。

Cấu tạo: 淨 (tịnh) + 化 (hóa) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西方美学理论之一。古希腊亚里士多德提出。认为悲剧可以唤起人们悲悯和畏惧之情,并使这类情感得以净化,获得无害的快感,从而达到某种道德教育的目的。

Từ liên quan

Gần nghĩa

净化剂 · 净化的 · 净化 · 净化器 · 净化机 · 净化者 · 净化间 · 净化作用