凈心修身
tịnh tâm tu thân
Hán Việt: tịnh tâm tu thân · Pinyin: jìng xīn xiū shēn
Tổng quan
giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to have an untroubled heart and behave morally (idiom)
- Cihui to have an untroubled heart and behave morally (idiom)